Nghĩa của từ "do not sell the bear's skin before you have actually caught it" trong tiếng Việt

"do not sell the bear's skin before you have actually caught it" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

do not sell the bear's skin before you have actually caught it

US /duː nɑːt sel ðə berz skɪn bɪˈfɔːr juː hæv ˈæktʃuəli kɔːt ɪt/
UK /duː nɒt sel ðə beəz skɪn bɪˈfɔː juː hæv ˈæktʃuəli kɔːt ɪt/
"do not sell the bear's skin before you have actually caught it" picture

Thành ngữ

chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng

do not count on or profit from something that you do not yet have or that has not yet happened

Ví dụ:
He's already planning how to spend his bonus, but I told him do not sell the bear's skin before you have actually caught it.
Anh ấy đã lên kế hoạch tiêu tiền thưởng, nhưng tôi bảo anh ấy đừng chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng.
They think they've won the contract, but do not sell the bear's skin before you have actually caught it.
Họ nghĩ rằng họ đã giành được hợp đồng, nhưng đừng vội mừng khi mọi chuyện chưa chắc chắn.